Trường Đại học Sogang là nơi đào tạo nhiều nhân vật kiệt xuất trong lĩnh vực chính trị, kinh tế và giải trí tại Hàn Quốc như Cựu tổng thống Park Geum – Hye (Tổng thống thứ 11 – Nữ tổng thống của Hàn Quốc), Cựu Bộ trưởng bộ Quốc phòng Kim Tae-young, Cựu Thủ tướng Nam Duck Woo, giám đốc HSBC Jung Eun-young, Giám đốc Hyundai Motor Jung Jin-haeng, đạo diễn điện ảnh Lee Kwang-hoon, nam diễn viên Ji-hyun..
Là đối tác chiến lược của trường Đại học Sogang, hãy cùng Viện Giáo dục Toàn cầu Eduline tìm hiểu về trường trong bài viết dưới đây. Đăng kí hoặc liên hệ với hotline 094 862 2345 để có cơ hội du học Hàn Quốc ngay hôm nay!
Tổng quan về trường Đại học Sogang
» Tên tiếng Hàn: 서강대학교
» Tên tiếng Anh: Sogang University
» Năm thành lập: 1960
» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
» Website: https://wwwe.sogang.ac.kr/wwwe/index_new.html
Được thành lập vào năm 1960 bởi Tổng giáo phận Seoul, trường Đại học Sogang là một viên ngọc quý trong lòng thành phố Seoul, Hàn Quốc. Trường Đại học Sogang được coi là một biểu tượng vượt thời gian trong lĩnh vực giáo dục. Với môi trường thân thiện và đa dạng, trường Đại học Sogang đã trở thành điểm đến thu hút nhiều sinh viên quốc tế từ khắp nơi trên thế giới.

Một số điểm nổi bật của trường Đại học Sogang
-
Nằm trong Top 82 châu Á và Top 509 trên toàn thế giới (theo QS TOP UNIVERSITIES).
-
Xếp hạng 1 tỷ lệ sinh viên có việc làm ổn định sau khi tốt nghiệp (93.2%) theo Korea Economics Daily năm 2019
-
Luôn luôn đứng trong top 10 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Thời gian nhập học: 4 kỳ/năm vào tháng 3,6,9,12
|
Khóa học |
Học phí |
Học bổng |
Phí ghi danh |
|
KGP200 |
1,770,000 KRW |
x |
60,000 KRW |
|
KAP200 |
1,770,000 KRW |
– 50% học phí (1sv mỗi cấp) |
60,000 KRW |
|
Korean Immersion Program |
2,150,000 KRW |
Hoàn trả 25% học phí |
60,000 KRW |
Các ngành học
Chương trình Đại học
|
Khoa |
Ngành học |
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
|
Tri thức tích hợp |
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
Kỹ thuật |
|
Chương trình sau đại học
Cao học
|
Khoa |
Ngành học |
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
Kỹ thuật |
|
|
Tri thức tổng hợp |
|
Cao học chuyên môn
|
Khoa |
Ngành học |
|
Quốc tế học |
|
|
Quản trị kinh doanh (SIMBA) |
|
Học bổng tại Đại học Sogang
Bậc Đại học
|
Đối tượng |
Loại |
Điều kiện xét tuyển |
Chế độ |
Điều kiện duy trì |
|
Tân sinh viên và chuyển tiếp |
Đầu vào I |
Cao nhất (~ GPA ≥ 9.0/10) IELTS 6.5/ TOPIK 4
|
100% học phí + phí đăng ký nhập học |
Hoàn thành trên 12 tín chỉ học kỳ trước, GPA >= 2.8 – 3.0/4.3 |
|
Đầu vào II |
Top 10% (~ GPA ≥ 8.5/10) IELTS 6.0 / TOPIK 4
|
50% học phí + Phí đăng ký nhập học |
Hoàn thành trên 12 tín chỉ học kỳ trước, GPA >= 2.8 – 3.0/4.3 |
|
|
Đầu vào III |
Top 50% (~ GPA ≥ 8.0/10) IELTS 5.5
|
25% học phí + Phí đăng ký nhập học |
Hoàn thành trên 12 tín chỉ học kỳ trước, GPA >= 2.8 – 3.0/4.3 |
|
|
Đầu vào IV |
|
Miễn phí đăng ký nhập học |
– |
Bậc Cao học
|
Phân loại |
Loại học bổng |
Điều kiện xét tuyển |
Quyền lợi |
Điều kiện duy trì |
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
Sogang Global Fellowship (S) |
TOPIK 6, TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 |
80% |
|
|
Sogang Global Fellowship (A) |
TOPIK 5, TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 |
40% |
Thạc sỹ và tiến sỹ: 4 kỳ Thạc – tiến sỹ: 8 kỳ GPA 3.5/4.3 |
|
|
Sogang Global Fellowship (B) |
TOPIK 4 |
20% |
||
|
Khoa học tự nhiên, kỹ thuật và tri thức tích hợp |
Sogang Global Fellowship (S) |
TOPIK 5, TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 |
80% |
|
|
Sogang Global Fellowship (A) |
TOPIK 4, TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 |
40% |
||
|
Sogang Global Fellowship (B) |
|